喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲂪
U+320AA
12 劃
喃
vốn
切
意義
vốn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiền của bỏ ra dùng để kinh doanh, hoạt động.
Etymology: F2: bối 貝⿰本 bổn
範例
vốn
空
固
丐
團
体
𱖿
𱘌
𱜢
𱺵
冬
過
𠀧
𠊚
空
固
𱥺
會
社
利
益
𱜢
𱺵
𲂪
欣
𤾓
鉑
Không có cái đoàn thể bền chặt nào là đông quá ba người. Không có một hội xã lợi ích nào là vốn hơn trăm bạc.
Source: tdcndg | Hợp quần doanh sinh, Tựa, 3a