意義
sàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sàm sỡ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đặt điều dối trá, bậy bạ.
2.
Sàm sỡ: suồng sã, quá trớn, thiếu đứng đắn.
Etymology: A1: 讒 → 𲁰 sàm
thèm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thèm muốn
gièm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 談:gièm
Etymology: A2: 讒 → 𲁰 sàm
nhàm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khiến cho mất giá trị, không cần đến.
Etymology: C2: 讒 → 𲁰 sàm
xồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rạp, bờm xờm.
Etymology: C2: 讒 → 𲁰 xàm
範例
sàm
Nàng [Trưng Trắc] nghe [nghe nói] Đông Hán vua Quang [Quang Vũ]. Tin sàm (gièm) lòng chẳng chút thương chư hầu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 29a
Nẻo (nếu) mà chẳng giúp phụ nhân. Để lâu sàm sỡ quen thân lăng loàn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27a