喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲀈
U+32008
18 劃
喃
nhậy
切
意義
nhậy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài sâu bọ, thường cắn nát giấy tờ sách vở.
Etymology: F2: trùng 虫⿰貳 nhị
範例
nhậy
(1)
卞
𠇮
𪠞
典
圭
茹
先
生
呂
塘
𠳨
尋
藁
率
時
㐌
蠛
鐲
𲀈
哏
Bèn mình đi đến quê nhà tiên sinh Lã Đường hỏi tìm cảo sót, thời đã mọt đục nhậy cắn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 54a