喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱿪
U+31FEA
14 劃
喃
chẫu
切
意義
chẫu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chẫu: tức chẫu chàng Như __
Etymology: F2: trùng 虫⿰𡊱 chậu
範例
chẫu
(1)
𧋉
𣩂
𠬖
蒲
孤
𱿪
𡎢
𱿪
哭
傷
喂
羅
払
Cóc chết bỏ nhái bồ (mồ) côi. Chẫu ngồi chẫu khóc thương ôi là chàng.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 186b