喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱿘
U+31FD8
8 劃
喃
điu
切
意義
điu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Liu điu: loài rắn nhỏ, có nọc độc, ở ao hồ, đẻ con.
Etymology: F2: trùng 虫⿰刁 điêu
範例
điu
(1)
𠨡
𧏵
吏
𦬑
𫥨
𧏵
𱿘
𱿘
吏
𦬑
𫥨
𣳔
𱿘
𱿘
Trứng rồng lại nở ra rồng. Liu (điu) điu lại nở ra giòng liu (điu) điu.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 145a