喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱿊
U+31FCA
25 劃
喃
may
切
意義
may
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng kim chỉ khâu vải lụa thành áo quần.
Etymology: F1: phùng 縫 → bồng 蓬 ⿱埋 mai
範例
may
閉
𲅊
趿
逴
署
𱿊
纖
圖
成
服
内
𣈜
朱
衝
Bây chừ (giờ) kíp rước thợ may. Sắm đồ thành phục nội ngày cho xong.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 15b