意義
rễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rễ cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ phận hút mầu cho cây (Hv Căn)
2.
Nguồn gốc: Cội rễ
Etymology: (mộc lễ; thảo lễ)(thảo lễ; thảo dị)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣑶:rễ
Etymology: F2: thảo 艹⿱禮 lễ
範例
rễ
Cười lòng trần lo chưng khôn bỏ, hận nghiệp chướng rễ chưng chửa dứt.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 33a
組合詞2
mọc rễ•rễ cây