喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱾄
U+31F84
13 劃
喃
đốm
切
意義
đốm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lốm đốm: màu sắc không thuần nhất, lác đác điểm trắng.
Etymology: F2: thảo 艹⿱盎 áng|đám
範例
đốm
(2)
𠃅
𩯀
𫇳
撑
𫇳
𬞑
𱾄
Mái tóc chòm xanh, chòm lốm đốm.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 4b
𫖀
𪪳
𬞑
𱾄
撑
顛
𤽸
𪽝
在
娘
娲
𠺙
髀
鏁
Mặt ông lốm đốm xanh đen trắng. Bởi tại nàng Oa thổi bễ rào [lò rèn].
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 14a