喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱼵
U+31F35
23 劃
喃
múa
切
意義
múa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𦨂
:múa
Etymology: F1: vũ 舞⿰某 mỗ
範例
múa
(2)
𥰊
高
調
𱼵
眼
如
𱡤
𱡥
牟
襖
泊
坡
𠃅
頭
Thấp cao đều múa nhởn nhơ. Sặc sỡ mầu áo, bạc phơ mái đầu.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 12b
𠊚
騎
㺔
𢬣
𱼵
刀
Người cưỡi voi, tay múa siêu đao.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 62a