喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱼒
U+31F12
13 劃
喃
địt
切
意義
địt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tống khí thải từ ruột qua hậu môn ra ngoài.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰姪 điệt
範例
địt
趨
賖
趨
啜
𠀲
𱜢
打
𱼒
辰
沛
稱
𫥨
Xu xa xu xuýt, đứa nào đánh địt, thì phải xưng ra.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 158b