喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱻼
U+31EFC
14 劃
喃
liên
切
意義
liên
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một đoạn trong bài ca, bài thơ. Một đôi câu đối.
Etymology: E1: liên 聯 → 耳⿰並 tịnh
範例
liên
(1)
仕
捽
潙
吝
吝
隊
𱔩
仕
𰙔
寅
諫
諫
隊
𱻼
Sẽ rót vơi lần lần đòi chén. Sẽ ca dần ren (rén) rén đòi liên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 32a