喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱻵
U+31EF5
17 劃
喃
cuốc
切
意義
cuốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán, dùng để bổ, xới đất.
Etymology: F2: lỗi 耒⿰國 quốc
範例
cuốc
仉
𦓿
𠊛
𱻵
兑
怀
之
兜
Kẻ cày người cuốc đoái hoài chi đâu.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 14a
𣈜
搏
𱻵
探
歇
渃
㛪
𥙩
𥭑
崇
𢫝
𨖲
Sớm ngày vác cuốc thăm đồng. Hết nước em lại gàu sòng đong lên.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 10b