意義
nếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gạo nếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hạt ăn được mà dẻo: Chán như cơm nếp nát; Gạo nếp nấu xôi
Etymology: (Hv mễ nạp)(mễ nhiếp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loại lúa gạo dẻo thơm.
2.
{Chuyển dụng}. Nền nếp: vốn liếng, lề lối cơ bản của một truyền thống, một sự nghiệp.
Etymology: F2: mễ 米⿰聶 → 聂 nhiếp
範例
nếp
Mấy nái lợn con mua đắt rẻ. Ba gian nếp cái ngập nông sâu.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 2b