喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱳨
U+31CE8
8 劃
喃
mòn
切
意義
mòn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱱊
:mòn
Etymology: F2: thạch 石⿰门 môn
範例
mòn
藤
蕩
𠬠
𢆥
𨑮
𠄩
𣎃
𡥵
眜
𬷤
㧅
鏡
㐌
𱳨
𦖻
Đằng đẵng một năm mười hai tháng. Con mắt gà đeo kính đã mòn tai.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 17b
没
方
𡗶
𱳨
婫
眜
耽
耽
Một phương trời mòn con mắt đăm đăm.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 5b