𱱺
U+31C7A7 劃喃
ngươi
vóc
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng xưng gọi với người đối thoại hoặc người được nhắc đến.
Etymology: D1: ngai 皚 → 白⿰疑 → 𪟽 → 卜 nghi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卜:vóc
Etymology: F1: phách 魄 → 白⿰卜bốc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: D1: ngai 皚 → 白⿰疑 → 𪟽 → 卜 nghi
Etymology: F1: phách 魄 → 白⿰卜bốc