意義
rừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rừng rực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng lửa toả sáng và nóng: Cháy rừng rực
Etymology: Hv hoả dựng
rựng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hừng đỏ lên.
Etymology: F2: hoả 火⿰孕 dựng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv hoả dựng
Etymology: F2: hoả 火⿰孕 dựng