意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rêu xanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 潦:rêu
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰𦼔 rêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Củi tạp vớt từ sông lên.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰𦼔 rêu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰𦼔 rêu
Etymology: F2: thuỷ氵⿰𦼔 rêu