喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱩘
U+31A58
0 劃
喃
rửa
切
意義
rửa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𪡉
:rửa
Etymology: F1: tẩy 洗⿱呂 lã
範例
rửa
㩫
𥙩
尼
箕
麻
淬
吏
尼
意
可
默
𱩘
戦
Chắt lấy nơi kia mà rót lại nơi ấy, khả mặc rửa chén.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, IV, 37a
埃
咍
扲
種
煩
麻
㐱
𫏾
𫽄
𥙩
渃
𱩘
𢬣
Ai hay cầm giống phiền, mà chỉn trước chẳng lấy nước rửa tay.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 124b