意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngập ngừng; ngừng chảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dừng lại: Ngừng chân ngừng tay
2.
Ngần ngại: Ngập ngừng
3.
Lòng thổn thức (tiếng cũ): Nhận ngừng ông mới vỗ về... (cố dẹp xúc động...); (Thúc Sinh) nhận ngừng nuốt tủi đứng ra
Etymology: (Hv ngưng)(thuỷ + giản thể Ngưng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngập ngừng: dè dặt, băn khoăn.
2.
Nhẫn ngừng: nén nhịn mà dừng lại.
Etymology: C2: 凝 → 𱥶 ngưng