意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lông lá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sợi mọc trên da thú: Cạo lông heo
Etymology: Hv mao long
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣯡:lông
Etymology: F1: mao 毛⿺龍 → 竜 long
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm lụng
範例
Giữa thì hương lửa hẳn hoi. Trên treo một tượng trắng đôi lông mày.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 20a