喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱤒
U+31912
16 劃
喃
部:
木
類: D1
mắc
切
意義
mắc
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thắc mắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vướng phải, phạm phải.
Etymology: D1: mạt 末⿰莫 mạc
範例
mắc
(2)
𠲖
欺
𱤒
沛
罪
情
之
低
E khi mắc phải tội tình chi đây.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 33b
𪽝
𱓞
𢧚
𱤒
為
𣦍
𢧚
啉
Bởi tin nên mắc, vì ngay nên lầm.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 23a