意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngày rày năm xưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiện nay (tiếng cũ): Từ xưa cho đến rày
2.
Như bây giờ: Ngày rày năm xưa
3.
Còn âm là Rầy*
Etymology: (ốc; đán khâm)(nhật + lời* Nôm cũ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngày rầy năm xưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Rày* : Ngày rầy năm xưa