意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luồn lách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chen chui: Lách qua lách lại
2.
Ép phải chen chui: Lách dao vào kẽ tường
3.
Âm thanh vui: Bát đũa kêu lách cách; Lửa nổ lách tách
4.
Nhỏ tuổi quá chưa đáng kể: Lách chách
5.
Từ đệm sau Viết*
Etymology: Hv thủ lịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rạch ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ vạch: Rạch một đường thẳng
2.
Khúc chiết rõ ràng: Giải đáp rạch ròi
Etymology: Hv thủ lịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vạch, chia ra, xẻ ra.
Etymology: F2: thủ 扌⿰曆 lịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rục rịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bắt đầu hoạt động: Rục rịch chuyển bánh
Etymology: Hv thủ lịch