意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giặt giũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phủi; làm cho sạch: Giũ bụi; Giặt giũ
2.
Không nhận nữa: Giũ hết trách nhiệm; Giũ sạch bụi trần
Etymology: (Hv thủ dũ)(thủ lũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phất tay, gạt ngang, tỏ ý không màng đến.
Etymology: F2: thủ 扌⿰屢 lũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Cõi phúc thanh thanh phô cẩm sắc. Nền nhân thán thán rũ trần duyên.
Source: tdcndg | Lê triều ngự chế quốc âm thi., 5b
組合詞1
giặt giũ