喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱠿
U+3183F
17 劃
喃
mò
切
意義
mò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫾕
:mò
Etymology: F2: thủ 扌⿰蒲 bồ
範例
mò
𱥺
𨉓
咹
𣍊
包
饒
𱠿
𧍆
𧎜
朱
𦼔
撼
𦟿
Một mình ăn hết bao nhiêu. Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 108a