喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱠺
U+3183A
16 劃
喃
nhắc
切
意義
nhắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cân nhắc: toan tính, đắn đo.
Etymology: F2: thủ 扌⿰惹 nặc
範例
nhắc
欺
𣈜
斤
𱠺
拯
耒
欺
𣈘
𡥵
算
雷
催
畑
Khi ngày cân nhắc chẳng rồi. Khi đêm con toán lôi thôi dưới đèn.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 10a