喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱠵
U+31835
15 劃
喃
部:
手
類: F2
chập
giật
切
意義
chập
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ôm chập
giật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quơ lấy, vơ lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰逸 dật
範例
giật
𣈘
冬
長
欺
密
念
𢶢
㗂
鐘
聖
脱
𣈗
夏
節
𣅶
誦
經
𱠵
槌
楳
寬
𣭻
歷
劇
Đêm đông trường, khi mật niệm, gióng tiếng chuông thánh thót lanh canh. Ngày hạ tiết, lúc tụng kinh, giật dùi mõ khoan mau lạch cạch.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 40a