喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱠮
U+3182E
14 劃
喃
bấm
切
意義
bấm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ấn bằng các đầu ngón tay.
Etymology: F2: thủ 扌⿰𡕩 mẫm
範例
bấm
(1)
𱠮
瓢
𱠮
賁
𱠮
姉
绳
吳
𱠮
姑
绳
瓢
Bấm bầu bấm bí. Bấm chị thằng Ngô. Bấm cô thằng Bầu.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 168b