喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱠞
U+3181E
13 劃
喃
部:
手
類: F2
ôm
ẵm
切
意義
ôm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
淹
:ôm
Etymology: F2: thủ 手⿰音 âm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ôm ấp
ẵm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
掩
:ẵm
Etymology: F2: thủ 手⿰音 âm
範例
ôm
固
几
𱠞
𫩉
㝵
𧗱
茹
双
离
𪮏
奴
連
亘
虚
𪠞
如
[
桂
]
檜
扒
庄
特
Có kẻ ôm lấy người đem về nhà. Song le tay nó liền cứng hư đi như que củi, bắt chẳng được.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
小
時
能
𱠞
唒
㖧
奇
時
𠰺
𠴗
呈
踈
呐
朝
Bé (tiểu) thời năng ôm dấu hôn. Cả thời dạy dỗ chiềng (trình) thưa nói chào.
Source: tdcndg | Huấn nữ tử ca, 8b
ẵm
摆
昆
信
𱢑
媄
朱
事
㐌
嗔
悲
除
朱
𱠞
德
主
枝
秋
𬑉
每
𡨧
冷
欣
每
事
世
間
Bởi con tin thì mẹ [đức mẹ Ma-ri-a] cho sự đã xin. Bấy giờ cho ẵm đức chúa Chi Thu (Giê-su), mặt mũi tốt lành hơn mọi sự thế gian.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 96