喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱠑
U+31811
12 劃
喃
部:
手
類: F2
ném
nắm
切
意義
ném
(1)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ném đá; quăng ném
nắm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
喃
:nắm
Etymology: F2: thủ 手⿰念 niệm
範例
nắm
(1)
㝵
召
累
柴
𱍸
如
蔑
𱠑
坦
於
𪮏
署
悶
𫜵
形
𱜢
時
𫜵
形
𱍸
Người chịu lụy thầy ấy, như một nắm đất ở tay thợ, muốn làm hình nào thì làm hình ấy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b