喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱟲
U+317F2
9 劃
喃
phủ
切
意義
phủ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Che bên trên.
Etymology: C1 → G2: 撫 → 𱟲 phủ
範例
phủ
(2)
𫗃
日
迻
戈
竹
塢
𩄲
𣻆
𱟲
葉
書
房
Gió nhặt đưa qua trúc ổ. Mây tuôn phủ rợp thư phòng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 19a
𩄲
𱟲
傘
柳
𩂏
萌
渃
𱛩
天
竺
宫
庭
蓬
莱
Mây phủ tán, liễu che mành. Nước non Thiên Trúc, cung đình Bồng Lai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7b