喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱟑
U+317D1
15 劃
喃
thơ
切
意義
thơ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngây thơ: dại dột, ngu ngơ.
Etymology: F2: tâm忄⿰疎 sơ
範例
thơ
(1)
功
名
忙
㴷
意
全
羅
仍
仃
懝
𱟑
Công danh màng [mong ước] đắm, ấy toàn là những đứa ngây thơ.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 24a