意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chán chường, chán nản, chán phè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱞰:chán
Etymology: tâm忄⿰戰 → 戦 chiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Đánh trận.
Etymology: F2: tâm 忄⿰戰 → 戦chiến: chán
範例
Ai chẳng biết chán đời là phải. Vội vàng chi mà mải lên tiên.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 10b
Một phường rách rưới con như bố. Ba chữ nghêu ngao vợ chán chồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 14a