喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱟄
U+317C4
14 劃
喃
nuột
切
意義
nuột
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Não nuột: sầu thảm, tê tái.
Etymology: F2: tâm 忄⿰訥 nột
範例
nuột
(1)
𦖑
𱞐
𱟄
𱥯
絏
逼
息
羕
嘆
念
鬱
抑
闭
𥹰
Nghe não nuột mấy dây bực tức. Dường than niềm uất ức bấy lâu.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 21a