喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱞹
U+317B9
13 劃
喃
buồn
切
意義
buồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tâm trạng không vui, u sầu.
Etymology: D2: muộn 悶 → 闷⿰多 đa
範例
buồn
身
弄
調
𱞹
𱘪
Thân lòng đều buồn bực.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 13a