喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱝻
U+3177B
22 劃
喃
kia
kìa
切
意義
kia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
箕
:kia
Etymology: F1: ky 箕⿰彼 bỉ
kìa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
箕
:kìa
Etymology: F1: ky 箕⿰彼 bỉ
範例
kia
𨱽
𢀲
丕
台
𦹵
蕭
𱝻
丕
Dài lớn vậy thay, cỏ tiêu kia vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 20b
kìa
𱝻
旗
旗
旗
旐
𱥉
呵
𫽄
𫅫
派
派
𠱋
Kìa cờ kỳ [có hình con gấu] cờ triệu [có hình con rùa] ấy, há chẳng bay phới phới ru.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 13b
𱝻
𣘃
穭
稷
蒸
𢧚
𱽐
𠫾
戈
蒂
沉
𥪝
𢚸
如
醝
Kìa cây lúa tắc chưng nên bông. Đi qua đấy chầm chậm, trong lòng như say.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 25a