𱝩
U+3176921 劃喃
bay
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢒎:bay
Etymology: F1: phi 飛 → 𢒎⿰悲 bi
範例
Mạnh bạo nó là mấy mươi. Mây nổi giữa trời, trận gió thổi bay.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: phi 飛 → 𢒎⿰悲 bi