喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱜩
U+31729
10 劃
喃
phướn
切
意義
phướn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
幡
:phướn
Etymology: F2: cân 巾⿰判 phán
範例
phướn
𱜩
幢
幡
染
鐄
熂
𣅶
𩙌
迻
法
派
眼
如
𢂎
𱿬
䏾
樣
顛
屎
欺
𱾞
𨷑
入
儒
時
釋
Phướn tràng phan nhuộm vàng khé, lúc gió đưa phấp phới nhởn nhơ. Dù bong bóng dáng đen sì, khi sấp mở nhấp nhô xì xịch (thì thịch).
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 39b