意義
ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ra vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ bên trong mà tới: Đi ra đi vào
2.
Đem từ trong ra ngoài: Ra mồ hôi; Ra máu
3.
Cho đề tài: Ra chỉ thị; Thày giáo ra bài
4.
Bắt đầu làm việc: Ra đời (* sinh ra làm người; * bắt đầu hoạt động); Ra hiệu; Ra mắt; Ra mặt; Ra quân; Ra oai; Ra sức; Ra tay
5.
Từ đi sau các động từ có nghĩa buông, cởi: Tháo ra; Buông ra; Chia ra; Thả ra
6.
Trở thành: Muốn biến đất ra vàng; Công chuyện sẽ ra sao?
7.
Kết quả cuối cùng: Ăn nên làm ra (khấm khá); Chẳng ra tuồng gì; Chẳng ra hồn; Chẳng ra trò (kết quả dở)
8.
Tiếng kêu kéo dài: Ra rả
9.
Chim bắt đầu học bay: Ra ràn
10.
Rất mong: Ra riết
Etymology: (Hv khẩu la)(la xuất; la xuất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪞷:ra
Etymology: F1: 羅 → 𱺵⿰出 →