喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱘌
U+3160C
0 劃
喃
chặt
切
意義
chặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắc, kín, không lơi lỏng.
Etymology: F1: kiên 坚⿰秩 trật
範例
chặt
空
固
丐
團
体
𱖿
𱘌
𱜢
𱺵
冬
過
𠀧
𠊚
空
固
𱥺
會
社
利
益
𱜢
𱺵
𲂪
欣
𤾓
鉑
Không có cái đoàn thể bền chặt nào là đông quá ba người. Không có một hội xã lợi ích nào là vốn hơn trăm bạc.
Source: tdcndg | Hợp quần doanh sinh, Tựa, 3a