喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱘇
U+31607
16 劃
喃
đụn
切
意義
đụn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
庉
:đụn
Etymology: F2: thổ 土⿰遁 độn
範例
đụn
(1)
數
𢀭
𥙩
𧁷
拱
𢀭
數
𬥣
𠃩
𱘇
𨑮
𬌥
拱
𲂵
Số giàu lấy khó cũng giàu. Số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 164a