意義
lọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chai lọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bình nhỏ: Lọ rượu
2.
Chất dơ thường có màu đen: Lọ nồi; Lọ lem (nhem nhuốc)
3.
Mấy liên từ: * Cần chi phải: Lọ là chăn gốị.; Mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (còn âm là Lựa* ) * Phương chi: Đá cũng nát gan lọ người
Etymology: (Hv lộ)(thổ lộ; ngoã lộ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 屡:lọ
Etymology: F2: thổ 土⿰路 lộ
範例
lọ
Chỉn xin một lọ rượu mượn chén làm lễ đưa ghẽ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Miệng thèm sờ rượu, be hôi rích. Giọng khát tìm trà, lọ mốc meo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7b