意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ráy tai, rửa ráy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất dơ tai tiết ra (Hv gọi là Nhĩ cấu): Lấy (cứt) ráy tai
2.
Tai: Con ráy (tiếng miền Nam)
3.
Từ đệm sau Rửa* : Rửa ráy
Etymology: Hv thổ tái
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thổ tái