𱕬
U+3156C21 劃喃
mó
mua
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Méo mó: bị biến dạng, không còn cân đối.
Etymology: F2: khẩu 口⿰謨 mô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 摸:mua
Etymology: F2: khẩu 口⿰謨 mô
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰謨 mô
Etymology: F2: khẩu 口⿰謨 mô