意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oang oang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vang lừng, ầm ĩ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰甕 ủng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Oang oảng: như oang oang: ầm ĩ, vang lừng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰甕 ủng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Óng óng: rộn ràng, hứng khởi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰甕 ủng
範例
Chim hoàng điểu chưng bay đến, đỗ chưng khóm cây. Thửa tiếng kêu oang oang.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 4b
Oang oang ruổi tiếng chê, lụy đến chốn tiên cao.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 57a