喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱕛
U+3155B
18 劃
喃
đầm
切
意義
đầm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầm hâm: gầm thét, kêu gào.
Etymology: F2: khẩu 口⿰潭 đàm
範例
đầm
(2)
𱕛
諳
㐌
㖂
㗂
𪡆
㐌
𱓲
Đầm hâm đã dậy, tiếng gầm đã vang.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 83b
咆
哮
㖂
坦
𱕛
喑
𱓲
𡗶
Bào hao dậy đất, đầm hâm vang trời.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 86a