喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱕗
U+31557
18 劃
喃
lẽn
切
意義
lẽn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bẽn lẽn: vẻ ngượng nghịu, thẹn thùng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰輦 liễn
範例
lẽn
娘
𦖑
𠷨
𱕗
𠲶
唭
浪
牢
君
子
唻
𠮹
排
𠾦
Nàng nghe bẽn lẽn mỉm cười. Rằng sao quân tử lầy rầy bài bây.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 13b