喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱔹
U+31539
16 劃
喃
sau
切
意義
sau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ vị trí ở phía không chính diện, lùi khuất.
Etymology: F2: khẩu 口⿰楼 lâu
範例
sau
𠱤
噌
𡗉
例
𱔹
𦡟
時
𪢍
Dối tâng nhiều lời, sau lưng thì ghét.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 56b