喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱔖
U+31516
14 劃
喃
thay
切
意義
thay
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng cảm thán.
Etymology: F1: thai 台⿱哉 tai
範例
thay
(1)
産
𥺊
産
粮
眉
拱
暢
𫥨
𩠴
辱
眉
𱔖
Sẵn gạo sẵn lương mi cũng sướng. Ra luồn vào cúi nhục mi thay.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 37a