喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱓻
U+314FB
13 劃
喃
sưa
切
意義
sưa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Say sưa: ham mê, mải mê.
Etymology: F2: khẩu 口⿰師 sư
範例
sưa
(1)
昆
隊
達
𲃟
奏
排
𪪳
碎
群
阻
𱓻
嗟
𥒥
𤠄
Con đòi đặt gối tâu bày. Ông tôi còn trở [mắc bận] sưa say đá gà.
Source: tdcndg | Chúa Thao cổ truyện., 11b